doll

/dɔl/
danh từ
  1. con búp bê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
động từ, (thông tục) ((thường) + up)
  1. diện, mặc quần áo đẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "doll"

doll
A little girl carefully brushes her doll's hair.