dill

/dil/
Học thuật
Thân thiện
dill

A chef sprinkles fresh dill over a bowl of creamy soup.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây thì : Một loại cây thảo mộc mảnh như sợi chỉ, mùi thơm đặc trưng, thường được dùng làm gia vị trong ẩm thực.
    • hoặc hạt của cây thì dùng làm gia vị: Phần tươi, khô hoặc hạt của cây thì , được sử dụng để tăng hương vị cho món ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Fresh dill is essential for making this sauce. (Thì tươi thứ không thể thiếu để làm nước sốt này.)
    • She sprinkled some dried dill over the salmon. ( ấy rắc một ít thì khô lên miếng hồi.)
    • The recipe calls for a teaspoon of dill seeds. (Công thức yêu cầu một thìa cà phê hạt thì .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dill weed": thường dùng để chỉ phần thân mảnh của cây thì , phân biệt với hạt thì (dill seed).
    • The potato salad is garnished with chopped dill weed. (Món salad khoai tây được trang trí với thì cắt nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dill pickle (n): dưa chuột muối sử dụng thì làm gia vị chính.
    • I love the taste of dill pickles in my burger. (Tôi thích vị của dưa chuột muối thì trong bánh mì kẹp thịt.)
Từ đồng nghĩa
  • Herb: thảo mộc, rau thơm (từ chung chỉ các loại cây dùng làm gia vị như thì ).
  • Seasoning: gia vị (chỉ chung các loại dùng để nêm nếm).
dill

A chef sprinkles fresh dill over a bowl of creamy soup.

danh từ
  1. (thực vật học) cây thì