tenu

tính từ
  1. buộc phải
    • être tenu au secret professionnel
      buộc phải giữ bí mật nhà nghề
  2. (luật học pháp lý) phải chịu trách nhiệm
    • Le preneur est tenu des dégradations
      người thuê phải chịu trách nhiệm về những hư hỏng
  3. (kinh tế) vững giá (cũng bien tenu)
  4. giữ gìn chăm sóc
    • Maison bien tenue
      nhà giữ được sạch sẽ
  5. (âm nhạc) kéo dài, ngân dài
    • Note tenue
      nốt ngân dài
danh từ giống đực
  1. (thể dục thể thao) sự giữ bóng quá lâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tenu"

tenu
Le jardinier a une maison bien tenue.