peuplé

Học thuật
Thân thiện
peuplé

Une grande ville est très peuplée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có người ở, dân cư sinh sống: Dùng để mô tả một khu vực, vùng đất hoặc quốc gia nơicon người sinh sống, trái ngược với những nơi hoang vắng.
    • Đông dân, đông đúc: Dùng để mô tả một nơi mật độ dân số cao, nhiều người sinh sống.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette région est très peuplée. (Vùng này rất đông dân.)
    • L'île n'est pas peuplée, elle est déserte. (Hòn đảo không có người ở, hoang vắng.)
    • Les zones peuplées près de la côte. (Những khu vực dân cư gần bờ biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Densément peuplé" / "Très peuplé": Rất đông dân, mật độ dân số cao.

    • Tokyo est une ville densément peuplée. (Tokyo là một thành phố mật độ dân số rất cao.)
  • "Peuplé de": Được cư trú bởi (một nhóm người, sinh vật cụ thể).

    • Cette forêt est peuplée d'oiseaux rares. (Khu rừng này nhiều loài chim quý hiếm sinh sống.)
Biến thể từ liên quan
  • Peupler (động từ): Làm cho dân cư, đến sinh sốngmột nơi.

    • Les colons ont peuplé cette terre. (Những người định cư đã đến sinh sốngvùng đất này.)
  • Peuplement (danh từ): Sự định cư, dân cư (của một khu vực).

    • Le peuplement de cette île est récent. (Việc định cư trên hòn đảo nàygần đây.)
  • Dépeuplé (tính từ): Vắng vẻ, ít dân cư.

    • Un village dépeuplé. (Một ngôi làng vắng vẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Habité: Có người ở.
  • Fréquenté: Đông đúc, nhiều người qua lại (thường chỉ địa điểm).
  • Dense: Dày đặc, đông đúc (về dân số).
Từ trái nghĩa
  • Dépeuplé: Vắng vẻ, ít dân.
  • Désert: Hoang vắng, không người ở.
  • Inhabité: Không có người ở.
peuplé

Une grande ville est très peuplée.

tính từ
  1. có người
    • Pays très peuplé
      xứ nhiều người ở, xứ đông dân