langue

Học thuật
Thân thiện
langue

La petite fille tire la langue en jouant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lưỡi: Bộ phận cơ thể trong miệng, dùng để nếm, nuốt phát âm.
    • Ngôn ngữ, tiếng nói: Hệ thống từ ngữ quy tắc được một cộng đồng sử dụng để giao tiếp.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "lưỡi":

    • Le médecin lui a demandé de tirer la langue. (Bác sĩ yêu cầu anh ấy thè lưỡi ra.)
    • Elle s'est brûlé la langue avec le café chaud. ( ấy bị bỏng lưỡi phê nóng.)
  • Nghĩa "ngôn ngữ, tiếng nói":

    • Le français est une belle langue. (Tiếng Phápmột ngôn ngữ đẹp.)
    • Sa langue maternelle est le vietnamien. (Tiếng mẹ đẻ của anh ấytiếng Việt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Langue de terre": doi đất, dải đất nhô ra biển hoặc hồ.

    • Un phare est construit sur une langue de terre. (Một ngọn hải đăng được xây trên một doi đất.)
  • "Langue verte": tiếng lóng.

    • Ce roman utilise beaucoup la langue verte. (Cuốn tiểu thuyết này sử dụng nhiều tiếng lóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Langage (danh từ giống đực): ngôn ngữ (theo nghĩa rộng hơn, bao gồm cả hệ thốnghiệu, ngôn ngữ lập trình).

    • Le langage des signes. (Ngôn ngữhiệu.)
  • Linguistique (danh từ giống cái): ngôn ngữ học.

    • Elle étudie la linguistique. ( ấy học ngôn ngữ học.)
Từ đồng nghĩa
  • Languette (danh từ giống cái): cái lưỡi nhỏ (ví dụ: lưỡi giày).
  • Idiome (danh từ giống đực): ngôn ngữ, phương ngữ (thường dùng cho một cộng đồng cụ thể).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir la langue bien pendue: nói hoạt bát, nói trôi chảy (có khi mang nghĩa tiêu cực: nói nhiều).

    • L'avocat a la langue bien pendue. (Luật sư nói rất trôi chảy.)
  • Avoir un mot sur le bout de la langue: quên bẵng một từ định nói.

    • Son nom? Je l'ai sur le bout de la langue ! (Tên anh ta ấy à? Tôi quên bẵng mất rồi!)
  • Donner sa langue au chat: chịu thua, không đoán ra được.

    • Je ne sais pas, je donne ma langue au chat. (Tôi không biết, tôi chịu thua.)
  • Prendre langue avec quelqu'un: tiếp xúc, liên lạc với ai.

    • Il faut d'abord prendre langue avec le directeur. (Trước tiên phải tiếp xúc với giám đốc.)
  • Tirer la langue:

    • Nghĩa đen: thè lưỡi.
      • L'enfant tire la langue pour se moquer. (Đứa trẻ thè lưỡi để chế nhạo.)
    • Nghĩa bóng: túng thiếu, kiệt sức.
      • À la fin du mois, il tire la langue. (Cuối tháng, anh ta túng thiếu.)
  • Une mauvaise langue / une langue de vipère: người hay nói xấu, người lưỡi độc.

    • Méfie-toi d'elle, c'est une mauvaise langue. (Hãy coi chừng cô ta, cô tangười hay nói xấu.)
langue

La petite fille tire la langue en jouant.

danh từ giống cái
  1. lưỡi
    • Muqueuse de la langue
      màng nhầy lưỡi
    • Langue de serpent
      lưỡi rắn
    • Langue fumée
      món lưỡi hun khói
  2. ngôn ngữ, tiếng nói, tiếng
    • Langue maternelle
      tiếng mẹ đẻ
    • Langue vivante
      sinh ngữ
    • avaler sa langue
      lặng thinh
    • avoir la langue bien pendue
      nói hoạt bát, nói trôi chảy
    • avoir la langue liée
      bị buộc không được nói (điều )
    • avoir la langue trop longue
      không giữ được bí mật
    • avoir le don des langues
      khiếu học ngoại ngữ
    • avoir un mot sur la langue
      quên bẵng một tiếng định nói
    • coup de langue
      lời nói xấu, lời vu khống
    • délier la langue à quelqu'un
      xem délier
    • dénouer la langue
      xem dénouer
    • donner sa langue aux chats
      xem chat
    • être maître de sa langue
      thận trọng lời nói
    • jeter sa langue aux chiens
      xem chien
    • la langue lui a fourché
      xem fourcher
    • langue de terre
      doi đất
    • langue dorée
      người nói khéo
    • langue verte
      tiếng lóng
    • mauvaise langue; langue de vipère
      người hay nói xấu
    • prendre langue avec quelqu'un
      tiếp xúc với ai
    • se mordre la langue
      sắp nói hớ thì ngừng lại; hối đã nói ra
    • tirer la langue à quelqu'un
      thè lưỡi trêu chọc ai
    • tirer la langue d'un pied de long
      túng thiếu