eagle

/'i:gl/
danh từ
  1. (động vật học) chim đại bàng
  2. hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng 10 đô la vàng
    • double eagle
      đồng 20 đô la vàng
định ngữ
  1. như đại bàng, như diều hâu
    • eagle nose
      mũi khoằm, mũi diều hâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "eagle"

eagle
An eagle soars high above the mountain peaks.