office

/'ɔfis/
danh từ
  1. sự giúp đỡ
    • by the good offices of...
      nhờ sự giúp đỡ của...
  2. nhiệm vụ
  3. chức vụ
    • to take (enter upon) office
      nhận chức, nhậm chức
    • to resign (leave) office
      từ chức
  4. lễ nghi
    • to perform the last offices to someone
      làm lễ tang cho ai
  5. (tôn giáo) hình thức thờ phụng; kính
    • to say office
      đọc kinh, cầu kinh

Idioms

  • Office for the Dead
    lễ truy điệu
  • the Foreign Office
    bộ Ngoại giao (Anh)
  • the Holy Office
    toà án tôn giáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

office
He works in a modern office building downtown.