embarrass

/im'bærəs/
ngoại động từ
  1. làm lúng túng, làm ngượng nghịu
  2. làm rắc rối, làm rối rắm
  3. gây khó khăn cho, ngăn trở
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nợ đìa, làm mang công mắc nợ, gây khó khăn về kinh tế cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "embarrass"

embarrass
His constant teasing began to embarrass his sister in front of her friends.