hinder

/'haində/
tính từ
  1. đằng sau
ngoại động từ
  1. cản trở, gây trở ngại
    • to hinder someone's work
      cản trở công việc của ai
    • to hinder someone from working
      cản trở không để ai làm việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "hinder"

Từ có nhắc đến "hinder"

hinder
The heavy backpack hindered the hiker's progress up the steep trail.