obstruct

/əb'strʌkt/
ngoại động từ
  1. làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn
    • to obstruct truffic
      làm nghẽn giao thông
  2. ngăn, che, lấp, che khuất
  3. cản trở, gây trở ngại
    • to obstruct someone's proggress
      cản trở sự tiến bộ của ai
    • to obstruct someone's activity
      gây trở ngại cho sự hoạt động của ai
  4. (y học) làm tắc
nội động từ
  1. phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "obstruct"

obstruct
A tall fence obstructs the view of the playground.