employer

/im'plɔiə/
ngoại động từ
  1. dùng, sử dụng
    • Employer tous les moyens
      dùng mọi phương tiện
  2. thuê làm
    • Employer des ouvriers
      thuê thợ làm
  3. (kế toán) vào sổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "employer"

Từ có nhắc đến "employer"