emploi

danh từ giống đực
  1. sự dùng, sự sử dụng; cách sử dụng
    • L'emploi de la charrue
      sự dùng cày
  2. việc làm
    • Chercher un emploi
      tìm việc làm
  3. (sân khấu) vai
  4. (kế toán) sự vào sổ
    • Double emploi
      sự vào sổ trùng
    • Emploi du temps
      thời khắc biểu, thời gian biểu
    • Faire double emploi
      xem double

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

emploi
L'emploi du temps de l'étudiante est affiché sur le mur.