engourdi

Học thuật
Thân thiện
engourdi

Il se réveille engourdi après avoir dormi sur son bras.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cóng: Trạng thái của một bộ phận cơ thể (thườngtay, chân) bị mất cảm giác hoặc khó cử động do lạnh hoặc do giữ nguyên một tư thế quá lâu.
    • Đờ đẫn, chậm chạp: Trạng thí thái tinh thần, phản ứng chậm chạp, thiếu linh hoạt, như thể bị tê liệt về mặt tinh thần.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • J'ai les doigts engourdis par le froid. (Ngón tay tôi cóng lạnh.)
    • Après cette longue réunion, je me sens tout engourdi. (Sau cuộc họp dài đó, tôi cảm thấy đầu óc đờ đẫn.)
    • Un esprit engourdi par la routine. (Một tinh thần trở nên đờ đẫn thói quen hằng ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "engourdi de sommeil": ngái ngủ, mê mệt buồn ngủ.

    • Il se réveilla, encore engourdi de sommeil. (Anh ta thức dậy, vẫn còn ngái ngủ.)
  • "rester engourdi": ở trong trạng thái đờ đẫn, tê liệt (thể chất hoặc tinh thần).

    • Elle resta engourdie un moment après la mauvaise nouvelle. ( ấy đờ người ra một lúc sau tin xấu.)
Biến thể từ liên quan
  • Engourdir (động từ): làm cóng, làm đờ đẫn.

    • Le froid engourdit les membres. (Cái lạnh làm cóng các chi.)
  • Engourdissement (danh từ): sự cóng, sự đờ đẫn.

    • Un engourdissement des jambes. (Sự cóngchân.)
Từ đồng nghĩa
  • Gourde (adj, thông tục): ù ì, chậm hiểu.
  • Engoncé (adj): cứng đờ, khó cử động (thường do quần áo chật).
  • Hébété (adj): ngây ngô, đần độn ( sốc hoặc mệt mỏi).
Từ trái nghĩa
  • Vif / Vive (adj): nhanh nhẹn, linh hoạt.
  • Alerte (adj): tỉnh táo, nhanh nhạy.
  • Sensible (adj): cảm giác, nhạy cảm (không bị ).
engourdi

Il se réveille engourdi après avoir dormi sur son bras.

tính từ
  1. cóng
  2. đờ đẫn