1. (zool.) (cũng như tê giác; tê ngưu) rhinocéros.
  2. engourdi.
    • tay
      avoir un bras engourdi
    • tê tê
      (redoublement; sens atténué).;(địa phương) là.
    • Anh ấy
      il est
    • Bên
      de ce côté-là; de l'autre côté;

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tê
Tê giác đang uống nước ở bên bờ sông.