enseigne

danh từ giống cái
  1. biển hàng, biển hiệu (của hiệu buôn)
    • L'enseigne d'une librairie
      biển hàng của một hiệu sách
  2. (văn học) cờ
  3. (sử học) cờ lệnh, lệnh tiễn
    • à bonne enseigne
      (từ , nghĩa ) khi sự bảo đảm chắc chắn
    • à telle enseigne que; à telles enseignes telles enseignes que
      đến mức là, đến nỗi
    • être logé à la même enseigne
      cùng chung hoàn cảnh, cùng chung nỗi khó khăn
danh từ giống đực
  1. (Enseigne de vaisseau de I ère classe) trung úy hải quân
    • Enseigne de vaisseau de 2 ième classe
      thiếu úy hải quân
  2. (sử học) sĩ quan cầm cờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

enseigne
La librairie a une belle enseigne rouge au-dessus de sa porte.