entendre

ngoại động từ
  1. nghe
    • Entendre un bruit
      nghe một tiếng động
    • Entendre des témoins
      nghe người chứng
    • Entendre la raison
      nghe lẽ phải
  2. (văn học) hiểu
    • Il n'entend pas le français
      không hiểu tiếng Pháp
  3. muốn, đòi hỏi
    • J'entends que l'on fasse bien ce devoir
      tôi muốn người ta làm tốt bài này
    • à l'entendre
      theo lời
    • A l'entendre, il sait tout faire
      theo lời thì cái gì cũng biết làm
    • comme vous l'entendrez
      tùy theo ý anh
    • donner à entendre; laisser entendre; faire entendre
      gợi ý
    • entendre la plaisanterie
      chịu được đùa cợt ( không tự ái)
    • entendre raison
      biết nghe lẽ phải
    • n'entendre ni rime ni raison
      không chịu nghe lời khuyên bảo
nội động từ
  1. nghe (thấy)
    • Parlez plus fort, il entend mal
      nói to hơn, ông ta không nghe
  2. hiểu được
    • Oh! j'entends bien
      ồ! tôi hiểu được lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "entendre"