entendre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Nghe: Tiếp nhận âm thanh bằng tai.
    • Hiểu, lĩnh hội: Tiếp thu hiểu được ý nghĩa của điều đó.
    • Muốn, có ý định: Diễn đạt ý muốn, ý định hoặc yêu cầu.
  2. Nội động từ:

    • khả năng nghe: Chỉ khả năng thính giác.
    • Hiểu: Chỉ việc nắm bắt được ý nghĩa.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • J'entends un oiseau chanter. (Tôi nghe thấy một con chim hót.)
    • Je ne comprends pas, je n'entends pas le sens de cette phrase. (Tôi không hiểu, tôi không nắm được ý nghĩa của câu này.)
    • J'entends qu'il parte immédiatement. (Tôi muốn anh ta rời đi ngay lập tức.)
  • Nội động từ:

    • Parle plus fort, ma grand-mère n'entend pas bien. (Nói to lên, tôi nghe không .)
    • Ah oui, j'entends ! Tu veux dire que c'est impossible. (À, tôi hiểu rồi! Ý anhviệc đó không thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À l'entendre: Theo lời nói của ai đó (thường hàm ý hoài nghi).

    • À l'entendre, il a tout fait tout seul. (Theo lời anh ta nói thì anh ta đã làm mọi thứ một mình.)
  • Comme vous l'entendrez: Tùy theo ý anh/chị.

    • Organisez la réunion comme vous l'entendrez. (Anh/chị hãy tổ chức cuộc họp tùy theo ý mình.)
  • Donner à entendre / Laisser entendre: Ám chỉ, gợi ý (một cách tế nhị).

    • Il m'a laissé entendre qu'il n'était pas satisfait. (Anh ấy đã ám chỉ với tôi rằng anh ấy không hài lòng.)
Biến thể từ liên quan
  • Entente (danh từ): Sự đồng thuận, hiệp ước.

    • Une entente cordiale entre les deux pays. (Một sự thỏa thuận thân thiện giữa hai quốc gia.)
  • Entendu, e (tính từ): Đã được thỏa thuận, đương nhiên.

    • C'est entendu, je viendrai demain. (Đã thỏa thuận thế nhé, tôi sẽ đến vào ngày mai.)
    • "Entendu !" (Đồng ý! / Đã !)
  • Malentendu (danh từ): Sự hiểu lầm.

    • Il y a un malentendu entre nous. (Có một sự hiểu lầm giữa chúng ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Écouter: Lắng nghe (chủ động hơn 'entendre').
  • Comprendre: Hiểu.
  • Vouloir: Muốn.
  • Percevoir: Nghe thấy, cảm nhận.
Các cụm từ cố định
  • Entendre raison: Biết nghe lẽ phải.

    • Finalement, il a entendu raison. (Cuối cùng thì anh ta cũng biết nghe lẽ phải.)
  • N'entendre ni à l'un ni à l'autre / N'y entendre rien: Không hiểu cả về việc đó.

    • Je n'y entends rien en informatique. (Tôi chẳng hiểu về tin học cả.)
  • S'entendre (avec quelqu'un): Hòa thuận, hiểu nhau (với ai).

    • Ils s'entendent très bien. (Họ rất hòa thuận/hiểu nhau.)
  • S'entendre (à faire quelque chose): Giỏi, có tài (làm việc gì).

    • Elle s'entend à négocier. ( ấy rất giỏi đàm phán.)
Thành ngữ liên quan
  • Il n'entend pas de cette oreille-là: Anh ta không chịu nghe theo cách đó (cứng đầu, không chấp nhận).

    • J'ai proposé un compromis, mais il n'entend pas de cette oreille-là. (Tôi đã đề xuất một thỏa hiệp, nhưng anh ta không chịu nghe theo.)
  • N'entendre ni rime ni raison: Không chịu nghe bất cứ lời khuyên bảo hay lẽ phải nào.

    • Il est têtu, on ne peut rien lui dire, il n'entend ni rime ni raison. (Anh ta rất cứng đầu, không thể nói gì với anh ta được, anh ta chẳng chịu nghe lẽ phải hay lời hay lẽ phải cả.)
ngoại động từ
  1. nghe
    • Entendre un bruit
      nghe một tiếng động
    • Entendre des témoins
      nghe người chứng
    • Entendre la raison
      nghe lẽ phải
  2. (văn học) hiểu
    • Il n'entend pas le français
      không hiểu tiếng Pháp
  3. muốn, đòi hỏi
    • J'entends que l'on fasse bien ce devoir
      tôi muốn người ta làm tốt bài này
    • à l'entendre
      theo lời
    • A l'entendre, il sait tout faire
      theo lời thì cái gì cũng biết làm
    • comme vous l'entendrez
      tùy theo ý anh
    • donner à entendre; laisser entendre; faire entendre
      gợi ý
    • entendre la plaisanterie
      chịu được đùa cợt ( không tự ái)
    • entendre raison
      biết nghe lẽ phải
    • n'entendre ni rime ni raison
      không chịu nghe lời khuyên bảo
nội động từ
  1. nghe (thấy)
    • Parlez plus fort, il entend mal
      nói to hơn, ông ta không nghe
  2. hiểu được
    • Oh! j'entends bien
      ồ! tôi hiểu được lắm