esprit

/'espri:/
danh từ giống đực
  1. thần, thần linh
    • Esprits célestes
      thiên thần
  2. hồn; tâm thần
    • Conserver l'esprit libre
      giữ cho tâm thần rảnh rang
  3. tinh thần
    • La chair et l'esprit
      xác thịt tinh thần
    • L'esprit d'une constitution
      tinh thần của một bản hiến pháp
  4. óc, đầu óc
    • Esprit d'observation
      óc quan sát
    • Esprit étroit
      đầu óc hẹp hòi
  5. trí tuệ, trí lực
    • Cultiver son esprit
      rèn luyện trí tuệ
  6. tài trí, sự tinh anh; sự dí dỏm
    • Homme d'esprit
      người tinh anh; người dí dỏm
  7. avoir de l'esprit jusqu'au bout des doigts; avoir de l'esprit comme quatre+ nhiều tài trí; rất hóm hỉnh, rất dí dỏm
    • avoir l'esprit de l'escalier
      nghĩ ra chậm quá điều đáng nói
    • bon esprit
      thái độ hợp thời, ý thức đúng đắn
    • en esprit
      trong tư tưởng; theo tưởng tượng
    • entrer dans l'esprit de
      thấu suốt tinh thần của, có ý thức rõ rệt về
    • esprit de clocher
      xem clocher
    • esprit de corps
      tinh thần tập thể
    • esprit de géométrie
      ócluận, óc biện luận
    • esprit de retour
      muốn qua lại (quê hương, cái )
    • esprit faux
      óc sai lệch
    • esprit fort
      óc phóng túng; óc lập dị
    • esprit humain
      tinh thần nhân đạo
    • esprit public
      (từ , nghĩa ) công luận
    • être dans l'esprit de
      theo đúng tinh thần của
    • faire de l'esprit; courir après l'esprit
      tỏ ra hóm hỉnh
    • mauvais esprit
      tính bướng bỉnh; tính xảo trá
    • perdre l'esprit
      điên rồ
    • présence d'esprit
      sự nhanh trí
    • tour d'esprit
      cách suy nghĩ, cách đặt vấn đề
    • trait d'esprit
      lời dí dỏm, lời hóm hỉnh
    • vue de l'esprit
      mộng tưởng, không tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

esprit
L'esprit de l'enfant s'émerveille devant un papillon coloré.