excel

/ik'sel/
ngoại động từ (+ in, at)
  1. hơn, trội hơn (người khác về mặt nào...)
    • to others in courage
      trội hơn người khác về mặt dũng cảm, dũng cảm hơn người
nội động từ (+ in, at)
  1. trội về, xuất sắc về (môn ...)
    • to excel at mathematics
      trội về môn toán, xuất sắc về môn toán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

excel
She excelled in her mathematics class.