expansion

/iks'pænʃn/
danh từ giống cái
  1. (vậthọc) sự nở
  2. sự bành trướng
    • Expansion coloniale
      sự bành trướng thuộc địa
  3. sự thổ lộ tâm tình
  4. (giải phẫu) chẽ
    • Expansion tendineuse
      chẽ gân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "expansion"

Từ có nhắc đến "expansion"

expansion
L'expansion de l'univers est un phénomène observable.