extraordinaire

Học thuật
Thân thiện
extraordinaire

Un événement extraordinaire illumine la nuit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lạ lùng, khác thường: Dùng để mô tả một sự vật, sự việc hoặc con người vượt ra ngoài mức bình thường, gây ngạc nhiên.
    • Bất thường: Chỉ một sự kiện hoặc cuộc họp được tổ chức ngoài kỳ hạn thông thường.
    • Đặc biệt, xuất sắc: Nhấn mạnh phẩm chất đặc biệt, phi thường, thường dùng để ca ngợi.
  2. Danh từ giống đực:

    • Cái khác thường, cái bất thường: Dùng để chỉ bản thân một sự vật, hiện tượng tính chất phi thường.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est un talent extraordinaire. (Đómột tài năng khác thường.)
    • Une réunion extraordinaire du conseil a été convoquée. (Một cuộc họp bất thường của hội đồng đã được triệu tập.)
    • Elle a fait preuve d'un courage extraordinaire. ( ấy đã thể hiện lòng dũng cảm đặc biệt.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il recherche toujours l'extraordinaire dans la vie. (Anh ấy luôn tìm kiếm cái khác thường trong cuộc sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Được đặt sau danh từ: Trong một số trường hợp, đặc biệt khi dùng với các chức danh, "extraordinaire" có thể đứng sau danh từ để nhấn mạnh phẩm chất đặc biệt, phi thường của người đó.
    • un artiste extraordinaire (một nghệ sĩ xuất chúng)
    • un cuisinier extraordinaire (một đầu bếp tuyệt vời)
Biến thể từ gần giống
  • Extraordinairement (phó từ): một cách khác thường, vô cùng.
    • Il est extraordinairement doué. (Anh ấy có tài một cách khác thường.)
  • Extra- (tiền tố): có nghĩa là "ngoài", "vượt ra ngoài", như trong (ngoại hôn), (ngoại khóa).
Từ đồng nghĩa
  • Exceptionnel (adj): đặc biệt, xuất sắc.
  • Insolite (adj): kỳ lạ, khác thường.
  • Hors du commun (cụm từ): khác thường, không giống ai.
Từ trái nghĩa
  • Ordinaire (adj): bình thường, thông thường.
  • Commun (adj): phổ biến, chung.
  • Habituel (adj): thường lệ, quen thuộc.
extraordinaire

Un événement extraordinaire illumine la nuit.

tính từ
  1. lạ lùng, khác thường
    • Evénement extraordinaire
      sự kiện khác thường
  2. bất thường
    • Assemblée extraordinaire
      hội nghị bất thường
  3. đặc biệt
    • Génie extraordinaire
      thiên tài đặc biệt
  4. ambassadeur extraordinaire+ đại sứ đặc mệnh
danh từ giống đực
  1. cái khác thường, cái bất thường