féru

tính từ
  1. say đắm, say mê
    • Être féru d'une femme
      say đắm một phụ nữ
    • Féru de grammaire
      say mê ngữ pháp
  2. (từ , nghĩa ) mắc, bị
    • Féru de folie
      mắc chứng điên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "féru"

féru
Un homme féru de musique joue de la guitare dans son salon.