fur

/fə:/
danh từ giống đực
  1. (Au fur et à mesure) lần lượt, dần dần
    • au fur et à mesure de
      dần dần tùy theo
    • au fur et à mesure que
      cứ càng... thì càng
  2. (tiếng địa phương) cháo bột đen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fur"

fur
Le projet avance au fur et à mesure que les documents sont complétés.