four
/fɔ:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Lò: Một thiết bị hoặc cấu trúc kín dùng để nung, nấu chín hoặc sấy khô thứ gì đó bằng nhiệt độ cao.
- (Nghĩa bóng, thân mật) Sự thất bại, vở kịch thất bại: Dùng để chỉ một buổi biểu diễn sân khấu, một bộ phim hoặc một sự kiện không thành công, không thu hút được khán giả.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Four à chaux (lò vôi).
- La représentation a été un four complet. (Buổi biểu diễn đã thất bại hoàn toàn.)
- Il y fait chaud comme dans un four. (Chỗ ấy nóng như trong lò.)
- Il y fait noir comme dans un four. (Chỗ ấy tối như hũ nút.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Faire un four: Thất bại (thường dùng cho vở kịch, buổi diễn).
- La nouvelle pièce de théâtre a fait un four. (Vở kịch mới đã thất bại.)
Biến thể và từ liên quan
- Fourneau (danh từ giống đực): Bếp lò, lò sưởi.
- Fournée (danh từ giống cái): Mẻ (bánh, gạch... được nướng/nung một lần).
- Fournil (danh từ giống đực): Lò bánh mì, xưởng làm bánh.
- Petits fours (danh từ số nhiều, giống đực): Bánh nướng nhỏ, thường dùng trong các bữa tiệc.
Từ đồng nghĩa
- Pour "lò": Fournaise, fourneau.
- Pour "sự thất bại" (nghĩa bóng): Fiasco, échec, bide (thân mật).
Thành ngữ liên quan
- Être au four et au moulin: (Nghĩa đen: Ở cả lò và cối xay) Ý chỉ việc một người cố gắng làm hai việc cùng một lúc ở hai nơi khác nhau, thường là không thể.
- C'est du pain cuit dans le même four: (Nghĩa đen: Đó là bánh mì được nướng trong cùng một lò) Chỉ những người hoặc những thứ rất giống nhau, có cùng đặc điểm hoặc quan điểm.
danh từ giống đực
- lò
- Fourch à chauxlò vôi
- (bóng, thân) sự thất bại
- La représentation a été un four completbuổi biểu diễn đã thất bại hoàn toàn
- Faire un fourthất bại
- il y fait chaud comme dans un fourchỗ ấy nóng như trong lò
- il y fait noir comme dans un fourchỗ ấy tối như hũ nút
- petits foursbánh nướng nhỏ
- Fourre.