four

/fɔ:/
danh từ giống đực
    • Fourch à chaux
      vôi
  1. (bóng, thân) sự thất bại
    • La représentation a été un four complet
      buổi biểu diễn đã thất bại hoàn toàn
    • Faire un four
      thất bại
    • il y fait chaud comme dans un four
      chỗ ấy nóng như trong
    • il y fait noir comme dans un four
      chỗ ấy tối như nút
    • petits fours
      bánh nướng nhỏ
    • Fourre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

four
La boulangère met le pain dans le four.