fer

danh từ giống đực
  1. sắt
    • Minerai de fer
      quặng sắt
  2. mũi sắt
    • Le fer d'une flèche
      mũi sắt của cái tên
  3. thanh sắt
    • Fer à T
      thanh sắt (mặt sắt) hình T
  4. bàn (chỉ một số vật bằng sắt)
    • Fer à repasser
      bàn là
    • Fer de relieur
      bàn ấn của thợ đóng sách
  5. sắt móng (để đóng móng ngựa...)
    • Fer à cheval
      sắt móng ngựa
    • En fer à cheval
      hình sắt móng ngựa
  6. gươm, kiếm
    • Croiser le fer
      đấu kiếm
  7. (số nhiều, (y học)) cái cặp thai
  8. (số nhiều) cùm, xiềng xích
    • Avoir les fers aux pieds
      chân bị cùm
    • âge du fer
      (sử học) thời đại đồ sắt
    • battre le fer pendant qu'il est chaud
      xem battre
    • bois de fer
      gỗ thiết mộc
    • de fer
      khỏe, vạm vỡ
    • Corps de fer
      thân thể vạm vỡ
    • Tête de fer
      đầu óc ngoan cố
    • Volonté de fer
      ý chí sắt đá
    • Discipline de fer
      kỷ luật sắt
    • Tomber les quatre fers en l'air
      ngã chỏng gọng
    • Faire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

fer
Le forgeron frappe le fer rouge sur l'enclume.