fier

Học thuật
Thân thiện
fier

Un père fier regarde son enfant recevoir un diplôme.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kiêu căng, tự phụ: Chỉ thái độ tự cao, tự đại, coi mình hơn người khác.
    • Tự hào: Cảm giác hãnh diện, vui sướng về thành tích, phẩm chất của bản thân hoặc người/điều đó liên quan.
    • Cao thượng; đĩnh đạc: (Văn học) Chỉ phẩm cách cao quý, khí phách hoặc dáng vẻ đường hoàng, đàng hoàng.
    • Cừ, tuyệt: (Thân mật) Dùng để nhấn mạnh mức độ rất lớn, rất đáng kể của một đặc điểm (thườngtiêu cực).
    • Tàn bạo; mãnh liệt: (Từ ) Chỉ sự dữ dội, hung ác hoặc cường độ rất mạnh.
  2. Danh từ giống đực:

    • Sự kiêu căng, vẻ tự phụ: Thường dùng trong cụm "faire le fier" (làm ra vẻ kiêu căng, lên mặt).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est un homme très fier. (Đómột người đàn ông rất kiêu căng.)
    • Je suis fier de mon fils. (Tôi tự hào về con trai tôi.)
    • Elle a un regard fier. ( ấy ánh mắt đĩnh đạc / kiêu hãnh.)
    • C'est un fier imbécile ! (Đúngmột thằng ngốc tuyệt đỉnh!)
    • Un fier combat (Một trận chiến mãnh liệt - cách dùng cổ).
  • Danh từ giống đực:

    • Arrête de faire le fier ! (Đừng làm bộ làm tịch/lên mặt nữa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être fier comme un paon/Artaban": Kiêu căng, tự phụ lộ liễu. (Nghĩa đen: kiêu căng như một con công/Artaban - một nhân vật kiêu ngạo trong văn học).

    • Depuis sa promotion, il est fier comme un paon. (Từ khi được thăng chức, anh ta kiêu căng như con công.)
  • "Fier à bras": (Từ ) Hung hăng, thích gây gổ.

    • Un fier à bras (Một kẻ hung hăng, thích vung tay múa chân).
Biến thể từ gần giống
  • Fièrement (phó từ): Một cách kiêu hãnh, đĩnh đạc.

    • Il a fièrement refusé l'aide. (Anh ấy đĩnh đạc từ chối sự giúp đỡ.)
  • Orgueilleux, orgueilleuse (tính từ): Kiêu căng, kiêu ngạo (thường mang sắc thái tiêu cực hơn "fier").

  • Hautain, hautaine (tính từ): Kiêu kỳ, ngạo mạn.
Từ đồng nghĩa
  • Pour "fier" (tự hào): Heureux (vui mừng), satisfait (hài lòng), glorifié (vinh dự).
  • Pour "fier" (kiêu căng): Arrogant (kiêu ngạo), prétentieux (khoe khoang), vaniteux (tự phụ).
Từ trái nghĩa
  • Pour "fier" (tự hào): Honteux (xấu hổ), humble (khiêm tốn), modeste (khiêm nhường).
  • Pour "fier" (kiêu căng): Modeste (khiêm tốn), humble (khiêm nhường), simple (giản dị).
fier

Un père fier regarde son enfant recevoir un diplôme.

tính từ
  1. kiêu căng, tự phụ; tự hào
    • Un homme fier
      một người kiêu căng
    • Fier de sa force
      tự phụ về sức mạnh của mình
    • Il comptait des héros parmi ses ancêtres, et il en était fier
      tổ tiên anh ta nhiều bậc anh hùng, anh ta tự hào về điều đó
  2. (văn học) cao thượng; đĩnh đạc
    • Âme fière
      tâm hồn cao thượng
    • Démarche fière bước đi đĩnh
  3. ','french','on')"đạc
  4. (thân mật) cừ,
    • ','french','on')"tuyệt
    • Un fier menteur
      một thằng nói dối rất cừ
  5. (từ , nghĩa ) tàn bạo
  6. (từ , nghĩa ) mãnh liệt
danh từ giống đực
  1. (Faire le fier) tự phụ, lên mặt