fier

tính từ
  1. kiêu căng, tự phụ; tự hào
    • Un homme fier
      một người kiêu căng
    • Fier de sa force
      tự phụ về sức mạnh của mình
    • Il comptait des héros parmi ses ancêtres, et il en était fier
      tổ tiên anh ta nhiều bậc anh hùng, anh ta tự hào về điều đó
  2. (văn học) cao thượng; đĩnh đạc
    • Âme fière
      tâm hồn cao thượng
    • Démarche fière bước đi đĩnh
  3. ','french','on')"đạc
  4. (thân mật) cừ,
    • ','french','on')"tuyệt
    • Un fier menteur
      một thằng nói dối rất cừ
  5. (từ , nghĩa ) tàn bạo
  6. (từ , nghĩa ) mãnh liệt
danh từ giống đực
  1. (Faire le fier) tự phụ, lên mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

fier
Un père fier regarde son enfant recevoir un diplôme.