falot

tính từ
  1. lu mờ
    • Personnage falot
      nhân vật lu mờ
danh từ giống đực
  1. đèn lồng
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) hội đồng quân pháp, tòa án quân sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "falot"

falot
Un falot éclaire le chemin d'un promeneur nocturne.