flot

Học thuật
Thân thiện
flot

Le bateau navigue sur le flot de la rivière.

Từ "flot" trong tiếng Phápmột danh từ giống đực (le flot), mang nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh sử dụng. Dưới đâymột số giải thích ví dụ cụ thể để bạn có thể hiểu hơn về từ này.

Định nghĩa Nghĩa
  1. Sóng (la mer):

    • Nghĩa đầu tiên phổ biến nhất của "flot" là sóng, đặc biệtsóng nước.
    • Ví dụ: Les flots de la mer sont paisibles aujourd'hui. (Sóng biển hôm nay rất yên bình.)
  2. Làn sóng (société, révolution):

    • "Flot" còn có thể được dùng để chỉ một làn sóng trong các lĩnh vực xã hội hoặc chính trị, chẳng hạn như làn sóng cách mạng.
    • Ví dụ: Le flot révolutionnaire a changé le cours de l'histoire. (Làn sóng cách mạng đã thay đổi diễn biến của lịch sử.)
  3. Đống, tràng, , đám đông:

    • Trong ngữ cảnh này, "flot" có thể chỉ một đống hoặc một nhóm lớn người hoặc vật.
    • Ví dụ: Il y avait un flot d'auditeurs à la conférence. (Có một đám đông thính giả tại hội nghị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  1. L'heure du flot:

    • Cụm từ này dùng để chỉ giờ triều lên.
    • Ví dụ: Nous devons partir avant l'heure du flot. (Chúng ta phải đi trước giờ triều lên.)
  2. À flots:

    • Cụm từ này diễn tả một điều đó xảy ra nhiều hoặc dồn dập.
    • Ví dụ: Le soleil entre à flots dans la pièce. (Ánh nắng rọi vào phòng nhiều.)
  3. Être à flot:

    • Cụm từ này có nghĩamột cái gì đó đang nổi lên, không gặp khó khăn hay bế tắc.
    • Ví dụ: Après des mois de travail, ils sont enfin à flot. (Sau nhiều tháng làm việc, họ cuối cùng đã vượt qua khó khăn.)
Từ gần giống đồng nghĩa
  • Vague: Cũng có nghĩasóng, nhưng thường được dùng để chỉ sóng lớn hơn hoặc một khái niệm trừu tượng như làn sóng ý tưởng.
  • Afflux: Chỉ một dòng chảy hoặc sự tràn vào, thường dùng trong ngữ cảnh về người hoặc hàng hóa.
Idioms Phrased Verbs
  • Flotter: Động từ này liên quan đến hành động nổi lên hoặc lơ lửng trên mặt nước.
flot

Le bateau navigue sur le flot de la rivière.

danh từ giống đực
  1. sóng, làn sóng
    • Flots de la mer
      sóng biển
    • Flot révolutionnaire
      làn sóng cách mạng
  2. nước triều lên
    • L'heure du flot
      giờ triều lên
  3. làn; đống, tràng, , đám đông
    • Flots de cheveux
      làn tóc
    • Un flot d'injures
      một tràng chửi rủa
    • Flot d'auditeurs
      đám đông thính giả
    • à flots; à grands flots
      nhiều
    • Le soleil entre à flots
      ánh nắng rọi vào nhiều
    • être à flot
      nổi (tàu thuyền)