flot

danh từ giống đực
  1. sóng, làn sóng
    • Flots de la mer
      sóng biển
    • Flot révolutionnaire
      làn sóng cách mạng
  2. nước triều lên
    • L'heure du flot
      giờ triều lên
  3. làn; đống, tràng, , đám đông
    • Flots de cheveux
      làn tóc
    • Un flot d'injures
      một tràng chửi rủa
    • Flot d'auditeurs
      đám đông thính giả
    • à flots; à grands flots
      nhiều
    • Le soleil entre à flots
      ánh nắng rọi vào nhiều
    • être à flot
      nổi (tàu thuyền)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "flot"

flot
Le bateau navigue sur le flot de la rivière.