filet

/fi'lei/
danh từ giống đực
  1. sợi nhỏ, làn nhỏ, tia
    • Filet de fumée
      làn khói nhỏ
    • filet d'eau
      tia nước
  2. đường chỉ
    • Tableau encadré d'un filet
      bức tranh có một đường chỉ chạy quanh
    • Filet d'un chapiteau
      đường chỉmũ cột
  3. lưới
    • Filet de pêche
      lưới đánh cá
    • Filet de tennis
      lưới quần vợt
    • Filet de bagages
      lưới để hành lý (trên xe, tàu)
    • Filet à cheveux
      lưới (giữ) tóc
  4. túi lưới
    • Filet plein de denrées alimentaires
      túi lưới đầy thực phẩm
  5. thịt thăn; thịt lườn
  6. (ngành mỏ) mạch nhỏ
    • Filet de charbon
      mạch than nhỏ
  7. (cơ khí, cơ học) ren xoắn vít
  8. (giải phẫu) học hãm
    • Filet de la langue
      hãm lưỡi
  9. (giải phẫu) học nhánh
    • Filet olfactif
      nhánh khứu
  10. (thực vật học) chỉ nhị
    • avoir le filet bien coupé
      ăn nói hoạt bát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

filet
Un filet de fumée s'élève doucement de la cheminée.