fey

/fei/
tính từ (Ớ-cốt)
  1. số phải chết, sắp chết
  2. loạn óc, loạn thần kinh (như người sắp chết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

fey
A fey light seemed to dance in the ancient forest clearing.