few

/fju:/
Học thuật
Thân thiện
few

A few children play with a red ball in the sunny park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ít, không nhiều: Dùng để chỉ một số lượng nhỏ, hạn chế của một danh từ đếm được số nhiều. Thường mang sắc thái tiêu cực, nhấn mạnh sự thiếu hụt so với mong đợi.
    • Vài, một vài: Khi kết hợp với mạo từ "a" thành "a few", từ này mang nghĩa một số lượng nhỏ nhưng , khẳng định sự tồn tại. Mang sắc thái tích cực hơn.
  2. Đại từ:

    • Một số ít người/vật, vài người/vật: Được dùng để thay thế cho một danh từ đếm được số nhiều đã được đề cập trước đó, chỉ một nhóm nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Very few people attended the meeting on a rainy day. (Rất ít người tham dự cuộc họp vào một ngày mưa.)
    • He is a man of few words. (Anh ấy một người đàn ông ít nói.)
    • I have a few good friends I can always rely on. (Tôi một vài người bạn tốt tôi luôn có thể tin cậy.)
  • Đại từ:
    • Many applied for the job, but few were qualified. (Nhiều người nộp đơn xin việc, nhưng rất ít người đủ tiêu chuẩn.)
    • Can I have a few of those cookies? (Tôi có thể lấy một vài cái bánh quy trong số đó không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the few": thiểu số, số ít (người/vật) được chọn lọc, đặc biệt.
    • This luxury product is designed for the few. (Sản phẩm xa xỉ này được thiết kế cho một số ít người.)
  • "few and far between": hiếm khi xảy ra, thưa thớt.
    • Opportunities like this are few and far between. (Những cơ hội như thế này rất hiếm.)
Biến thể từ gần giống
  • Fewer (tính từ, so sánh hơn của 'few'): Ít hơn (dùng với danh từ đếm được).
    • We need fewer mistakes and more effort. (Chúng ta cần ít sai sót hơn nỗ lực nhiều hơn.)
  • Fewest (tính từ, so sánh nhất của 'few'): Ít nhất.
    • This route has the fewest traffic lights. (Tuyến đường này ít đèn giao thông nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Scarce (adj): Khan hiếm, ít (nhấn mạnh sự không đủ đáp ứng nhu cầu).
  • Limited (adj): hạn, giới hạn.
  • A handful (n): Một nhúm, một số ít (theo nghĩa đen bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với 'few' đây tính từ/đại từ. Các cụm từ quan trọng đã được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Quite a few / A good few: Một số lượng kha khá, khá nhiều (nghĩa tương phản với 'few').
    • She has published quite a few articles in scientific journals. ( ấy đã công bố khá nhiều bài báo trên các tạp chí khoa học.)
  • Every few: Cứ mỗi vài (khoảng thời gian hoặc khoảng cách).
    • The bus arrives every few minutes. (Xe buýt đến cứ vài phút một.)
few

A few children play with a red ball in the sunny park.

tính từ
  1. ít vải
    • a man of few words
      một người ít nói
    • very few people
      rất ít người
    • every few minutes
      cứ vài phút
  2. (a few) một vài, một ít
    • to go away for a few days
      đi xa trong một vài ngày
    • quite a few
      một số kha khá
danh từ & đại từ
  1. ít, số ít, vài
    • he has many books but a few of them are interesting
      anh ấy nhiều sách nhưng chỉ một vài cuốn hay

Idioms

  • a good few
    một số kha khá, một số khá nhiều
  • the few
    thiểu số; số được chọn lọc
  • some few
    một số, một số không lớn