touched

/tʌtʃt/
tính từ
  1. bối rối, xúc động
  2. điên điên, gàn gàn, hâm hâm
    • he seems to be slightly touched
      hắn ta hình như hơi điên điên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "touched"

Từ có nhắc đến "touched"

touched
The child was deeply touched by the kind stranger's gift.