fee

/fi:/
danh từ
  1. tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...)
  2. tiền nguyệt liễm; học phí
  3. gia sản
  4. (sử học) lânh địa, thái ấp

Idioms

  • to hold in fee
    , quyền sở hữu
ngoại động từ feed
  1. trả tiền thù lao cho (ai)
  2. đóng nguyệt phí
  3. thuê (ai) giúp việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fee"

fee
The lawyer explained the land fee to the client.