vert

/və:t/
tính từ
  1. ( màu) lục, xanh
    • Gris vert
      xám lục
    • Plantes vertes
      cây xanh
  2. xanh xao, tái mét
    • Teint vert d'un malade
      nước da danh xao của người bệnh
    • Il en était vert
      lúc đó tái mét đi ( sợ)
  3. (còn) tươi (gỗ, rau...); (còn) xanh (quả cây); còn chua (rượu vang)
  4. còn khỏe, tráng kiện
    • Vieillard encore vert
      cụ già còn tráng kiện
  5. (thân mật) sỗ sàng, phóng túng
    • En dire de vertes
      kể nhiều chuyện phóng túng
  6. (từ , nghĩa ) gay gắt
    • Une verte réprimande
      lời quở mắng gay gắt
    • donner le feu vert à
      bật đèn xanh cho, cho phép (làm gì)
    • langue verte
      xem langue
    • vert galant
      xem galant
    • volée de bois vert
      trận đòn ra trò
danh từ giống đực
  1. màu lục
    • Vert foncé
      màu lục đậm
  2. (phẩm) lục
    • Vert de cobalt
      lục coban
  3. quần áo màu lục
    • Habillé de vert
      mặc quần áo màu lục
  4. (nông nghiệp) cỏ xanh (cho súc vật ăn)
    • Mettre un cheval au vert
      cho ngựa ăn cỏ xanh
    • employer le vert et le sec
      dùng đủ mọi cách
    • se mettre au vert
      về quê nghỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

vert
La grenouille saute sur une feuille verte.