fifth

/fifθ/
Học thuật
Thân thiện
fifth

He finished in fifth place in the race.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ năm: Dùng để chỉ vị trí, thứ hạng hoặc thứ tự tiếp theo sau thứ ngay trước thứ sáu trong một chuỗi.
    • Một phần năm: (Trong cách diễn đạt) Chỉ một phần trong năm phần bằng nhau.
  2. Danh từ:

    • Người thứ năm, vật thứ năm, ngày mồng năm: Người, vật hoặc ngày thứ tự năm.
    • Một phần năm: Một phần được tạo ra khi chia một tổng thể thành năm phần bằng nhau.
    • Quãng năm: (Âm nhạc) Khoảng cách giữa một nốt nhạc nốt thứ năm tính từ trong thang âm.
    • Đơn vị đo lường: Một lượng rượu bằng một phần năm của một gallon Mỹ (khoảng 0,757 lít).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • This is my fifth visit to Hanoi. (Đây chuyến thăm thứ năm của tôi tới Nội.)
    • Approximately one fifth of the students passed the exam. (Xấp xỉ một phần năm số học sinh đã vượt qua kỳ thi.)
  • Danh từ:

    • She finished in fifth in the race. ( ấy về đíchvị trí thứ năm trong cuộc đua.)
    • The interval between 'do' and 'so' is a perfect fifth. (Quãng giữa 'đô' 'son' một quãng năm đúng.)
    • He bought a fifth of whiskey. (Anh ta mua một chai rượu whisky cỡ một phần năm gallon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To take/plead the Fifth": (Luật pháp Mỹ) Từ chối trả lời câu hỏi câu trả lời có thể khiến mình tự buộc tội, dựa trên Tu chính án thứ Năm của Hiến pháp Hoa Kỳ.
    • The suspect decided to plead the Fifth during the interrogation. (Nghi phạm quyết định từ chối trả lời trong quá trình thẩm vấn.)
Biến thể từ liên quan
  • Fifthly (trạng từ): Thứ năm (dùng để liệt kê).

    • Fifthly, we need to consider the budget. (Thứ năm, chúng ta cần xem xét ngân sách.)
  • Fifth column (danh từ, cụm từ cố định): Đội quân thứ năm, chỉ những kẻ phản bội hoặc gián điệp hoạt động trong lòng đất nước.

    • The government was worried about a potential fifth column. (Chính phủ lo ngại về một đội quân thứ năm tiềm tàng.)
Từ đồng nghĩa
  • 5th (tính từ, danh từ): Cách viết tắt của "fifth".
  • One-fifth (danh từ): Một phần năm.
Thành ngữ liên quan
  • Fifth wheel (danh từ): Vật thừa, người thừa (không cần thiết).
    • I felt like a fifth wheel at the dinner party with two couples. (Tôi cảm thấy mình như một người thừa trong bữa tiệc tối với hai cặp đôi.)
fifth

He finished in fifth place in the race.

tính từ
  1. thứ năm

Idioms

  • fifth column
    (xem) column
  • fifth wheel [of coach]
    vật thừa
  • to smite under the fifth rib
    giết, thủ tiêu
danh từ
  1. một phần năm
  2. người thứ năm; vật thứ năm; ngày mồng năm
  3. (số nhiều) nguyên vật liệu loại năm
  4. một phần năm galông
  5. (âm nhạc) quâng năm, âm năm