filler

/'filə/
danh từ
  1. người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy
  2. thuốc lá ruột (ở điếu xì gà)
  3. bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo)
  4. tập giấy rời (để làm sổ tay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "filler"

filler
A carpenter uses wood filler to repair a small hole in a wooden table.