flotte

danh từ giống cái
  1. đoàn tàu, hạm đội
    • Flotte de pêche
      đoàn tàu đánh cá
  2. hải quân
    • La flotte française
      hải quân Pháp
  3. (thông tục) nước, mưa
    • Il tombe de la flotte
      trời mưa
    • Tomber dans la flotte
      ngã xuống nước
    • flotte aérienne
      đoàn máy bay
danh từ giống cái
  1. phao (ở dưới đánh cá, dây câu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "flotte"

flotte
Une flotte de pêche rentre au port au coucher du soleil.