filou

danh từ giống đực
  1. (động vật học) đèn
  2. kẻ cắp
  3. tên bạc bịp; kẻ bất lương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "filou"

Từ có nhắc đến "filou"

filou
Un filou vole le portefeuille d'un homme dans la rue.