finer

Học thuật
Thân thiện
finer

A chef uses a finer sieve to dust powdered sugar onto a cake.

Định nghĩa
  1. Tính từ (dạng so sánh hơn):
    • Tốt hơn, đẹp hơn, tinh tế hơn: Dùng để so sánh, chỉ ra rằng một thứ đó chất lượng, vẻ đẹp hoặc mức độ tinh xảo cao hơn một thứ khác cùng loại. Từ này dạng so sánh hơn của tính từ "fine".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This restaurant offers a finer dining experience than the one we went to last week. (Nhà hàng này mang đến trải nghiệm ăn uống tinh tế hơn so với chỗ chúng ta đã đi tuần trước.)
    • As an artist, her attention to detail has grown finer over the years. ( một nghệ sĩ, sự chú ý đến chi tiết của ấy đã trở nên tốt hơn qua nhiều năm.)
    • He selected the finer fabric for his suit. (Anh ấy đã chọn loại vải đẹp hơn cho bộ vest của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The finer points of something": Những điểm tinh tế, phức tạp hoặc chi tiết quan trọng của một chủ đề, kỹ năng.

    • It takes years to master the finer points of classical music. (Phải mất nhiều năm để thành thạo những điểm tinh tế của nhạc cổ điển.)
  • "The finer things in life": Những thứ xa xỉ, tinh tế đem lại sự thưởng thức trong cuộc sống (như nghệ thuật, rượu vang ngon, ẩm thực cao cấp).

    • After his success, he began to appreciate the finer things in life. (Sau khi thành công, anh ấy bắt đầu biết trân trọng những điều tinh tế trong cuộc sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Fine (adj): Tốt, đẹp, tinh tế. (Dạng nguyên thể)
  • Finest (adj): Tốt nhất, đẹp nhất, tinh tế nhất. (Dạng so sánh nhất)
  • Fineness (n): Sự tinh tế, sự thanh tao, độ mịn.
Từ đồng nghĩa
  • Superior: Ưu việt hơn, tốt hơn.
  • Better: Tốt hơn (nghĩa rộng thông dụng hơn).
  • More exquisite: Tinh xảo hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp từ "finer" đây dạng tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "To have a finer eye for something": con mắt tinh tế hơn, khả năng đánh giá tốt hơn về một thứ đó.
    • As a curator, she has a finer eye for contemporary art than anyone I know. (Với tư cách một giám tuyển, ấy con mắt tinh tế hơn về nghệ thuật đương đại so với bất kỳ ai tôi biết.)
finer

A chef uses a finer sieve to dust powdered sugar onto a cake.

Adjective
  1. (so sánh hơn của 'fine) tốt hơn, đẹp hơn,..