flâne

danh từ giống cái
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự đi chơi rong; thói thích chơi rong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "flâne"

flâne
Une personne flâne tranquillement dans le parc.