confuse

/kən'fju:z/
ngoại động từ
  1. làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn
  2. làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa...)
  3. lẫn lộn, nhầm lẫn
    • to confuse dates
      nhầm ngày
    • to confuse someone with another
      nhầm ai với người khác
  4. ((thường) dạng bị động) làm bối rối, làm ngượng, làm xấu hổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "confuse"

Từ có nhắc đến "confuse"

confuse
The student looks confused by the math problem on the chalkboard.