fourrer

ngoại động từ
  1. lót da lông thú
    • Fourrer une robe
      lót áo bằng da lông thú
  2. đút, nhét, tống, ấn
    • Fourrer les mains dans ses poches
      đút tay vào túi
    • Fourrer des objets dans un sac
      nhét đồ vào bị
    • Fourrer quelqu'un en prison
      tống ai vào ngục
    • Fourrer quelque chose dans la tête de quelqu'un
      nhồi nhét điều vào đầu óc ai
    • Fourrer des friandises à un enfant
      tống cho đứa bé nhiều quà bánh
  3. (thân mật) đê, đặt
    • ai-je pu fourrer mon stylo?
      không biết tôi đã để cái bútđâu rồi?
  4. (từ , nghĩa ) giáng cho
    • Fourrer un souffet à un insolent
      giáng cho đứa hỗn láo một cái tát
    • fourrer quelqu'un dedans
      lừa phỉnh ai
    • fourrer son nez partout
      việc gì cũng nhàm ngó vào, tò mò
    • fourrer tout dans son ventre
      (thông tục) ăn hết cả gia sản, bao nhiêu ăn hết cả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fourrer"

Từ có nhắc đến "fourrer"

fourrer
Où ai-je pu fourrer mon stylo ?