furie

danh từ giống cái
  1. người đàn bà nổi tam bành
  2. cơn thịnh nộ
    • Entrer en furie
      nổi cơn thịnh nộ
  3. sự dữ dội, sự mãnh lịet
    • Mer en furie
      biển nổi sóng dữ dội
  4. lụa hoa nhằng nhịt (của ấn Độ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "furie"

Từ có nhắc đến "furie"

furie
Une femme entre en furie après avoir renversé son café.