tong

  1. (vulg.) foutu, perdu.
    • Món xốt thế là tong!
      la sauce est foutue!;
    • Thế là tong ba trăm bạc
      voilà trois cents dongs de perdus!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tong"

tong
Thế là tong mấy trăm bạc!