frappé

/fræ'pei/
tính từ
  1. ướp lạnh (trong nước đá)
    • Champagne frappé
      rượu săm banh ướp lạnh
  2. (thông tục) điên
    • ouvrage frappé au bon coin
      công trình rất thành công
    • temps frappé
      (âm nhạc) phách nhịp
    • vers bien frappés
      câu thơ hùng hồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "frappé"

Từ có nhắc đến "frappé"

frappé
Le serveur apporte une bouteille de champagne frappé à la table.