freshman

/'freʃmən/
Học thuật
Thân thiện
freshman

A freshman buys textbooks at the campus bookstore.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sinh viên năm thứ nhất đại học: Một người đang học năm đầu tiên tại một trường cao đẳng hoặc đại học.
    • Người mới bắt đầu, tân binh: Một người mới tham gia vào một hoạt động, tổ chức hoặc nghề nghiệp nào đó.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về sinh viên năm thứ nhất: Liên quan đến hoặc dành cho sinh viên năm đầu đại học.
    • Mới bắt đầu, non trẻ: Mô tả một người hoặc một thực thể mới chưa nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • As a freshman, she was excited to explore the university campus. ( một sinh viên năm thứ nhất, ấy rất hào hứng khám phá khuôn viên trường đại học.)
    • He may be a freshman in politics, but he learns quickly. (Anh ấy có thể một tân binh trong chính trường, nhưng anh ấy học hỏi rất nhanh.)
  • Tính từ:

    • The freshman class will have an orientation next week. (Lớp dành cho sinh viên năm nhất sẽ buổi định hướng vào tuần tới.)
    • She is a freshman senator with many new ideas. ( ấy một thượng nghị sĩ mới với nhiều ý tưởng mới mẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "freshman year": năm học đầu tiên tại trường đại học hoặc cao đẳng.

    • I made many friends during my freshman year. (Tôi đã kết bạn được với nhiều người trong năm học đầu tiên của mình.)
  • "freshman fifteen": hiện tượng tăng cân (khoảng 15 pound) thường thấysinh viên năm nhất đại học.

    • She was careful with her diet to avoid the freshman fifteen. ( ấy cẩn thận với chế độ ăn để tránh hiện tượng tăng cân năm nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Fresh (adj): tươi mới, mới mẻ.

    • We need a fresh perspective on this problem. (Chúng ta cần một góc nhìn mới mẻ về vấn đề này.)
  • Fresher (n, Anh): từ đồng nghĩa với "freshman", chỉ sinh viên năm nhất (thường dùng trong tiếng Anh-Anh).

    • The freshers are arriving at the dormitory this weekend. (Các tân sinh viên sẽ đến ký túc xá vào cuối tuần này.)
Từ đồng nghĩa
  • First-year student: sinh viên năm nhất.
  • Newcomer: người mới đến, người mới tham gia.
  • Rookie: tân binh, lính mới (thường dùng trong thể thao hoặc công việc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "freshman")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "freshman")

freshman

A freshman buys textbooks at the campus bookstore.

danh từ
  1. học sinh đại học năm thứ nhất ((cũng) fresher)
  2. người mới bắt đầu, người mới vào nghề
định ngữ
  1. (thuộc) học sinh đại học năm thứ nhất; cho học sinh đại học năm thứ nhất
    • the freshman curriculum
      chương trình cho học sinh đại học năm thứ nhất