frisé

Học thuật
Thân thiện
frisé

Une petite fille a les cheveux frisés.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xoăn: Dùng để mô tả một thứ đó hình dạng những đường cong nhỏ, xoắn lại, thườngvề tóc, lông, hoặc bề mặt của một vật liệu.
    • Được cuộn, được uốn: Chỉ trạng thái đã được làm cho dạng xoăn.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người tóc xoăn: Dùng để chỉ một người, thườngđàn ông, mái tóc xoăn tự nhiên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a les cheveux frisés et les yeux bleus. (Anh ấy mái tóc xoăn đôi mắt xanh.)
    • J'ai acheté une laitue frisée pour la salade. (Tôi đã mua một cái rau diếp xoăn để làm salad.)
    • La surface du tissu est frisée. (Bề mặt của vải gân xoăn.)
  • Danh từ giống đực:

    • Ce frisé est mon voisin. (Anh chàng tóc xoăn đóhàng xóm của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Frisé comme un mouton": Xoăn như lông cừu. Một cách so sánh sinh động để miêu tả mái tóc rất xoăn.

    • Le bébé a des cheveux frisés comme un mouton. (Em bé mái tóc xoăn như lông cừu.)
  • "Frisé à froid": (Trong ẩm thực) Chỉ một phương pháp chế biến, thường, được cuộn lại không cần dùng nhiệt.

    • La truite frisée à froid est un plat délicat. ( hồi được cuộn sốngmột món ăn tinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Friser (động từ): Làm xoăn, uốn xoăn; suýt chạm vào, suýt nữa thì.

    • Elle va friser ses cheveux. ( ấy sẽ uốn xoăn tóc của mình.)
    • Il a frisé la catastrophe. (Anh ta suýt nữa thì gây ra thảm họa.)
  • Frisottis (danh từ giống đực, số nhiều): Những lọn tóc xoăn nhỏ, tóc xoăn gợn sóng nhẹ.

    • Le vent a créé des frisottis dans ses cheveux. (Gió đã tạo ra những lọn tóc xoăn gợn sóng trong mái tóc của ấy.)
  • Frisure (danh từ giống cái): Kiểu tóc xoăn, làn tóc xoăn; hành động uốn tóc.

    • Elle a une belle frisure naturelle. ( ấy có một kiểu tóc xoăn tự nhiên đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Bouclé (tính từ): Xoăn thành lọn (thường dùng cho tóc).
  • Crépu, crépue (tính từ): Xoăn tít, xoăn dày đặc (thường dùng để mô tả kiểu tóc đặc trưng).
Từ trái nghĩa
  • Raide (tính từ): Thẳng (tóc).
  • Lisse (tính từ): Thẳng mượt, phẳng lì.
Thành ngữ liên quan
  • "Friser le ridicule": Suýt nữa thì trở nên lố bịch, gần nhưlố bịch.

    • Avec cette tenue, il frise le ridicule. (Với bộ trang phục này, anh ta suýt nữa thì trở nên lố bịch.)
  • "Friser la perfection": Gần như hoàn hảo, suýt nữa thì đạt đến sự hoàn hảo.

    • Son interprétation frise la perfection. (Phần trình diễn của ấy gần như đạt đến sự hoàn hảo.)
frisé

Une petite fille a les cheveux frisés.

tính từ
  1. xoăn
    • Cheveux frisés
      tóc xoăn
    • Chicorée frisée
      rau diếp xoăn
    • Velours frisé
      nhung tuyết xoăn
danh từ giống đực
  1. người tóc xoăn