féerie

danh từ giống cái
  1. (sân khấu) tuồng thần tiên
  2. (nghĩa bóng) cảnh diệu kỳ, cảnh tiên
  3. (từ , nghĩa ) phép tiên
  4. (từ , nghĩa ) thế giới thần tiên
    • Férie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

féerie
La pièce de théâtre pour enfants était une véritable féerie de lumières et de costumes.