gãi

  1. đg. Cào nhẹ lên mặt da bằng móng tay hay một vật nhỏ cho khỏi ngứa. Gãi đầu gãi tai. Tỏ vẻ kính cẩn một cách quá đáng (). Gãi vào chỗ ngứa. Làm đúng như ước vọng của người ta.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gãi
Một cậu bé gãi lưng cho chú chó của mình.