gỉ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chất màu đỏ sẫm hoặc nâu, thường pha đen, hình thành trên bề mặt kim loại do phản ứng oxy hóa: Chất này bào mòn kim loại, làm hỏng bề mặt.
- Dử mắt: Chất nhầy khô đọng lại ở khóe mắt sau khi ngủ dậy.
Động từ:
- Bị biến thành gỉ, bị ăn mòn do oxy hóa: Quá trình kim loại tiếp xúc với không khí ẩm và bị gỉ.
- Làm cho bị gỉ: Tác động khiến cho kim loại bắt đầu hoặc dễ bị gỉ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chất oxy hóa):
- Cái ổ khóa cũ này phủ đầy gỉ.
- Anh ấy dùng giấy nhám để chà sạch lớp gỉ trên thanh sắt.
Danh từ (dử mắt):
- Sáng ngủ dậy, em bé thường có gỉ mắt.
Động từ:
- Sắt để ngoài trời mưa nắng rất dễ gỉ.
- Nước biển có thể làm gỉ chiếc neo tàu rất nhanh.
Các cách sử dụng nâng cao
"gỉ sét": Cụm từ thường dùng để chỉ hiện tượng hoặc chất gỉ trên sắt thép.
- Cầu thép lâu năm đầy gỉ sét.
"không gỉ": Tính từ ghép chỉ vật liệu có khả năng chống lại sự oxy hóa, hình thành gỉ.
- Dao làm từ thép không gỉ.
Biến thể và từ gần giống
- Gỉ sắt (dt): Từ cụ thể hơn chỉ chất gỉ hình thành trên sắt.
- Han gỉ (dt): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn nói.
- Rỉ (đgt, dt): Một biến thể chính tả khác của "gỉ", cùng nghĩa.
- Chiếc máy cũ đã bắt đầu rỉ.
Từ đồng nghĩa
- Han (dt, đgt): Chất gỉ hoặc hành động bị gỉ (thông tục).
- Rỉ sét (dt): Chất gỉ (cách nói khác).
Từ trái nghĩa
- Sáng bóng: Trạng thái bề mặt kim loại mới, sạch, không gỉ.
- Nguyên chất: Trạng thái kim loại chưa bị biến đổi, ăn mòn.
Thành ngữ liên quan
- Rỉ/gỉ như cái đinh: Thành ngữ so sánh, ví việc một vật bằng sắt bị gỉ rất nhiều.
- Cái xe đạp cũ ấy để ngoài vườn, giờ rỉ như cái đinh rồi.
- 1 I. dt. Chất màu đỏ sẫm, pha đen, bám phía ngoài các kim loại do bị ô-xi hoá: xe đạp lắm gỉ quá. II. đgt. Làm cho gỉ: mạ thế này thì dễ bị gỉ thép không gỉ.
- 2 Nh. Dử mắt.