1. 1 I đg. 1 Làm cho gắn phụ thêm vào. Chiếc xích đông đóng vào tường. 2 (chm.). Đặt đúng giữ chặt vật để chế tạo trên máy. 3 Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay tiền. quần áo lấy tiền đánh bạc. 4 (; dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Cam kết gắn bó tình nghĩa với nhau. Gá nghĩa trăm năm. duyên.
  2. II d. Đồ dùng để . Bộ của máy tiện.
  3. 2 đg. Chứa cờ bạc để thu tiền hồ. Gá bạc. xóc đĩa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gá
Một người thợ gá chi tiết máy vào máy tiện.